TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

lecteur

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực (m) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/lɛk.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt

lecteur nghĩa là người đọc, bạn đọc, độc giả.

Nghĩa của lecteur

Danh từ · giống đực

  1. Người đọc (để cho nhiều người khác nghe).
  2. Bạn đọc, độc giả.
  3. Người đọc bản thảo (cho nhà in...).
  4. Phụ giảng ngoại ngữ.
  5. Kỹ thuật Đầu đọc (tiếng).
    • avis au lecteurxem avis

Dạng từ của lecteur

Đi với mạo từ: un lecteur · le lecteur

Số nhiềulecteurs
Giống cáilectrice

Họ từ của lecteur

Câu ví dụ với lecteur

  • Je veux un lecteur MP3 ! Tôi muốn có máy MP3!Tatoeba #3982
  • Peux-tu me prêter ton lecteur de CDs pour une heure ? Bạn có thể cho tôi mượn máy đọc đĩa CD của bạn trong một tiếng đồng hồ không?Tatoeba #458181

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ reader; drive, disk drive

Câu hỏi thường gặp

lecteur nghĩa là gì?

lecteur (danh từ) nghĩa là người đọc, bạn đọc, độc giả.

lecteur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lecteur (giọng Pháp chuẩn): /lɛk.tœʁ/.

lecteur là giống đực hay giống cái?

lecteur là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.