lebel
danh từ giống đực (m)
/lə.bɛl/ giọng máy của trình duyệt
lebel nghĩa là súng lơben.
Nghĩa của lebel
Danh từ · giống đực
- Súng lơben.
Dạng từ của lebel
Đi với mạo từ: un lebel · le lebel
| Số nhiều | lebels |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Lebel rifle
Câu hỏi thường gặp
lebel nghĩa là gì?
lebel (danh từ) nghĩa là súng lơben.
lebel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lebel (giọng Pháp chuẩn): /lə.bɛl/.
lebel là giống đực hay giống cái?
lebel là danh từ giống đực (dùng với un, le).