leasing
danh từ giống đực (m)
/li.ziŋ/ giọng máy của trình duyệt
leasing nghĩa là Như crédit-bail.
Nghĩa của leasing
Danh từ · giống đực
- Như crédit-bail.
Dạng từ của leasing
Đi với mạo từ: un leasing · le leasing
| Số nhiều | leasings |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ leasing
Câu hỏi thường gặp
leasing nghĩa là gì?
leasing (danh từ) nghĩa là Như crédit-bail.
leasing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của leasing (giọng Pháp chuẩn): /li.ziŋ/.
leasing là giống đực hay giống cái?
leasing là danh từ giống đực (dùng với un, le).