intransigeant
/ɛ̃.tʁɑ̃.zi.ʒɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
intransigeant nghĩa là không nhân nhượng, khăng khăng một mực.
Nghĩa của intransigeant
Tính từ
- Không nhân nhượng, khăng khăng một mực, cố chấp.
Dạng từ của intransigeant
| Số nhiều | intransigeants |
| Giống cái | intransigeante /ɛ̃t.ʁɑ̃.zi.ʒɑ̃t/ |
| Giống cái số nhiều | intransigeantes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intransigeant
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ intransigent, unaccommodating
Câu hỏi thường gặp
intransigeant nghĩa là gì?
intransigeant (tính từ) nghĩa là không nhân nhượng, khăng khăng một mực.
intransigeant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intransigeant (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.tʁɑ̃.zi.ʒɑ̃/.