honnêteté
honnêteté nghĩa là sự lương thiện, sự trung thực, đức hạnh.
Nghĩa của honnêteté
Danh từ · giống cái
- Sự lương thiện, sự trung thực, sự đứng đắn, sự chính trực.
- Từ cũ; nghĩa cũ Đức hạnh (của phụ nữ).
- Từ cũ; nghĩa cũ Sự lịch sự; lời nói lịch sự, hành động lịch sự.
Dạng từ của honnêteté
Đi với mạo từ: une honnêteté · la honnêteté
| Số nhiều | honnêtetés |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với honnêteté
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với honnêteté
- L'honnêteté est la meilleure des stratégies. Lương thiện là chiến lược tốt nhất.Tatoeba #182098
- Il va de soi que la clé du succès est l'honnêteté. Đương nhiên chìa khóa của thành công là tính lương thiện.Tatoeba #575166
- L'honnêteté n'est pas toujours la meilleure politique. Thật thà không phải lúc nào cũng là cha quỷ quái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #128836
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ honesty
Câu hỏi thường gặp
honnêteté nghĩa là gì?
honnêteté (danh từ) nghĩa là sự lương thiện, sự trung thực, đức hạnh.
honnêteté phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của honnêteté (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.nɛt.te/.
honnêteté là giống đực hay giống cái?
honnêteté là danh từ giống cái (dùng với une, la).