dextre
/dɛkstʁ/ giọng máy của trình duyệt
dextre nghĩa là ở bên phải, bàn tay phải.
Nghĩa của dextre
Tính từ
- Ở bên phải (huy hiệu).
Danh từ · giống cái
- Từ cũ, nghĩa cũ Bàn tay phải.
Dạng từ của dextre
| Số nhiều | dextres |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dextre
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của dextre
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ adroit, dextrous; right-handed; dexter; right-hand side of the shield
Câu hỏi thường gặp
dextre nghĩa là gì?
dextre (tính từ, danh từ) nghĩa là ở bên phải, bàn tay phải.
dextre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dextre (giọng Pháp chuẩn): /dɛkstʁ/.