TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

sénestre

giọng máy của trình duyệt

sénestre nghĩa là xoắn trái, ở bên trái, bàn tay trái.

Nghĩa của sénestre

Tính từ

  1. Động vật học Xoắn trái (vỏ ốc).
  2. Ở bên trái (huy hiệu).

Danh từ · giống cái

  1. Từ cũ nghĩa cũ Bàn tay trái.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sénestre

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sénestre nghĩa là gì?

sénestre (tính từ, danh từ) nghĩa là xoắn trái, ở bên trái, bàn tay trái.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.