dextrine
danh từ giống cái (f)
/dɛk.stʁin/ giọng máy của trình duyệt
dextrine nghĩa là Dextran.
Nghĩa của dextrine
Danh từ · giống cái
- Hóa học Dextran.
Dạng từ của dextrine
Đi với mạo từ: une dextrine · la dextrine
| Số nhiều | dextrines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dextrin
Câu hỏi thường gặp
dextrine nghĩa là gì?
dextrine (danh từ) nghĩa là Dextran.
dextrine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dextrine (giọng Pháp chuẩn): /dɛk.stʁin/.
dextrine là giống đực hay giống cái?
dextrine là danh từ giống cái (dùng với une, la).