dextrocardie
danh từ giống cái (f)
/dɛk.stʁɔ.kaʁ.di/ giọng máy của trình duyệt
dextrocardie nghĩa là tật tim sang phải.
Nghĩa của dextrocardie
Danh từ · giống cái
- Y học Tật tim sang phải.
Dạng từ của dextrocardie
Đi với mạo từ: une dextrocardie · la dextrocardie
| Số nhiều | dextrocardies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dextrocardia
Câu hỏi thường gặp
dextrocardie nghĩa là gì?
dextrocardie (danh từ) nghĩa là tật tim sang phải.
dextrocardie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dextrocardie (giọng Pháp chuẩn): /dɛk.stʁɔ.kaʁ.di/.
dextrocardie là giống đực hay giống cái?
dextrocardie là danh từ giống cái (dùng với une, la).