dextrogyre
/dɛk.stʁɔ.ʒiʁ/ giọng máy của trình duyệt
dextrogyre nghĩa là quay phải.
Nghĩa của dextrogyre
Tính từ
- Vật lý học, hóa học Quay phải.
Dạng từ của dextrogyre
| Số nhiều | dextrogyres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ dextrorotatory
Câu hỏi thường gặp
dextrogyre nghĩa là gì?
dextrogyre (tính từ) nghĩa là quay phải.
dextrogyre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dextrogyre (giọng Pháp chuẩn): /dɛk.stʁɔ.ʒiʁ/.