délictueux
/de.lik.tɥø/ giọng máy của trình duyệt
délictueux nghĩa là phạm tội.
Nghĩa của délictueux
Tính từ
- Luật học, pháp lý Phạm tội.
Dạng từ của délictueux
| Giống cái | délictueuse /de.lik.tɥøz/ |
| Giống cái số nhiều | délictueuses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với délictueux
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ criminal
Câu hỏi thường gặp
délictueux nghĩa là gì?
délictueux (tính từ) nghĩa là phạm tội.
délictueux phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của délictueux (giọng Pháp chuẩn): /de.lik.tɥø/.