déjeté
/deʒ.te/ giọng máy của trình duyệt
déjeté nghĩa là lệch, vẹo vọ.
Nghĩa của déjeté
Tính từ
- Lệch.
- Un escalier à marches déjetéescầu thang có bậc lệch
- Pli déjeté(địa lý; địa chất) nếp uốn lệch
- Thân mật Vẹo vọ.
- Taille déjetéethân hình vẹo vọ
Dạng từ của déjeté
| Số nhiều | déjetés |
| Giống cái | déjetée |
| Giống cái số nhiều | déjetées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với déjeté
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ lopsided; crooked
Câu hỏi thường gặp
déjeté nghĩa là gì?
déjeté (tính từ) nghĩa là lệch, vẹo vọ.
déjeté phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của déjeté (giọng Pháp chuẩn): /deʒ.te/.