sémillant
/se.mi.jɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
sémillant nghĩa là hoạt bát, linh lợi.
Nghĩa của sémillant
Tính từ
- Hoạt bát, linh lợi.
- Esprit sémillanttinh thần hoạt bát
Dạng từ của sémillant
| Số nhiều | sémillants |
| Giống cái | sémillante /se.mi.jɑ̃t/ |
| Giống cái số nhiều | sémillantes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sémillant
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ vivacious, spry
Câu hỏi thường gặp
sémillant nghĩa là gì?
sémillant (tính từ) nghĩa là hoạt bát, linh lợi.
sémillant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sémillant (giọng Pháp chuẩn): /se.mi.jɑ̃/.