ingambe
/ɛ̃.ɡɑ̃b/ giọng máy của trình duyệt
ingambe nghĩa là đi đứng nhanh nhẹn.
Nghĩa của ingambe
Tính từ
- Đi đứng nhanh nhẹn.
Danh từ · cả hai giống
- Người đi đứng nhanh nhẹn.
Dạng từ của ingambe
| Số nhiều | ingambes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ingambe
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ spry, nimble
Câu hỏi thường gặp
ingambe nghĩa là gì?
ingambe (tính từ, danh từ) nghĩa là đi đứng nhanh nhẹn.
ingambe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ingambe (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.ɡɑ̃b/.