infirme
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɛ̃.fiʁm/ giọng máy của trình duyệt
infirme nghĩa là tàn tật, yếu, người tàn tật.
Nghĩa của infirme
Tính từ
- Tàn tật.
- Từ cũ; nghĩa cũ Yếu.
Danh từ · cả hai giống
- Người tàn tật.
Dạng từ của infirme
| Số nhiều | infirmes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với infirme
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ disabled, handicapped
- Danh từ a disabled person, invalid
Câu hỏi thường gặp
infirme nghĩa là gì?
infirme (tính từ, danh từ) nghĩa là tàn tật, yếu, người tàn tật.
infirme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của infirme (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.fiʁm/.