TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

débuter

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/de.by.te/ giọng máy của trình duyệt

débuter nghĩa là bắt đầu, mới vào nghề.

Nghĩa của débuter

Nội động từ

  1. Bắt đầu.
    • Il débute bienhắn bắt đầu khá
  2. Mới vào nghề.
    • Acteur qui débutediễn viên mới vào nghề

Chia động từ débuter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: débutéHiện tại phân từ: débutant

Hiện tại présent

  • je débute
  • tu débutes
  • il/elle débute
  • nous débutons
  • vous débutez
  • ils/elles débutent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai débuté
  • tu as débuté
  • il/elle a débuté
  • nous avons débuté
  • vous avez débuté
  • ils/elles ont débuté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je débutais
  • tu débutais
  • il/elle débutait
  • nous débutions
  • vous débutiez
  • ils/elles débutaient

Tương lai đơn futur simple

  • je débuterai
  • tu débuteras
  • il/elle débutera
  • nous débuterons
  • vous débuterez
  • ils/elles débuteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je débuterais
  • tu débuterais
  • il/elle débuterait
  • nous débuterions
  • vous débuteriez
  • ils/elles débuteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je débute
  • que tu débutes
  • qu'il/elle débute
  • que nous débutions
  • que vous débutiez
  • qu'ils/elles débutent

Quá khứ đơn passé simple

  • je débutai
  • tu débutas
  • il/elle débuta
  • nous débutâmes
  • vous débutâtes
  • ils/elles débutèrent

Mệnh lệnh impératif

  • débute (tu)
  • débutons (nous)
  • débutez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với débuter

Trái nghĩa

Họ từ của débuter

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to start; to debut, to make one's debut

Câu hỏi thường gặp

débuter nghĩa là gì?

débuter (nội động từ) nghĩa là bắt đầu, mới vào nghề.

débuter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của débuter (giọng Pháp chuẩn): /de.by.te/.

Chia động từ débuter ở thì hiện tại thế nào?

je débute, tu débutes, il/elle débute, nous débutons, vous débutez, ils/elles débutent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.