TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

chicane

danh từ giống cái (f)
/ʃi.kan/ giọng máy của trình duyệt

chicane nghĩa là mánh khóe thầy kiện, sự kiện cáo, sự kiếm chuyện, sự cà khịa.

Nghĩa của chicane

Danh từ · giống cái

  1. Mánh khóe thầy kiện, sự kiện cáo.
    • Aimer la chicanethích kiện cáo
  2. Sự kiếm chuyện; sự cà khịa; sự cãi cọ.
    • Chercher chicanekiếm chuyện cãi cọ
  3. Lối đi chữ chi (qua một vật chướng ngại).

Dạng từ của chicane

Đi với mạo từ: une chicane · la chicane

Số nhiềuchicanes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chicane

Trái nghĩa

Họ từ của chicane

Cụm từ, thành ngữ với chicane

  • en chicane — so le chữ chi
  • cloisons en chicane — vách so le chữ chi
  • gens de chicane — (nghĩa xấu) bọn thầy cò
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Chicane (obstruction designed to reduce speed), double road bend; bickering, quibbling, especially as delay tactic

Câu hỏi thường gặp

chicane nghĩa là gì?

chicane (danh từ) nghĩa là mánh khóe thầy kiện, sự kiện cáo, sự kiếm chuyện, sự cà khịa.

chicane phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chicane (giọng Pháp chuẩn): /ʃi.kan/.

chicane là giống đực hay giống cái?

chicane là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.