chicaner
chicaner nghĩa là kiếm chuyện, cà khịa cãi cọ, kiếm chuyện với, cà khịa với.
Nghĩa của chicaner
Nội động từ
- Dùng mánh khóe thầy kiện.
- Kiếm chuyện, cà khịa cãi cọ.
- Chicaner sur toutcái gì cũng kiếm chuyện
Ngoại động từ
- Kiếm chuyện với, cà khịa với; cãi cọ với.
- Chicaner ses voisinscà khịa với hàng xóm
- Cãi bậy để giành lấy.
- Chicaner une somme d'argentcãi bậy để giành lấy một số tiền
- Phê bình ẩu.
- Chicaner un auteurphê bình ẩu một tác giả
- Thân mật Làm cho không vui, làm cho thắc mắc.
- Par sa mauvaise conduite, il chicane sa mèrevì hạnh kiểm xấu, nó làm cho mẹ nó không vui
Chia động từ chicaner
Hiện tại présent
- je chicane
- tu chicanes
- il/elle chicane
- nous chicanons
- vous chicanez
- ils/elles chicanent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai chicané
- tu as chicané
- il/elle a chicané
- nous avons chicané
- vous avez chicané
- ils/elles ont chicané
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je chicanais
- tu chicanais
- il/elle chicanait
- nous chicanions
- vous chicaniez
- ils/elles chicanaient
Tương lai đơn futur simple
- je chicanerai
- tu chicaneras
- il/elle chicanera
- nous chicanerons
- vous chicanerez
- ils/elles chicaneront
Điều kiện conditionnel présent
- je chicanerais
- tu chicanerais
- il/elle chicanerait
- nous chicanerions
- vous chicaneriez
- ils/elles chicaneraient
Giả định subjonctif présent
- que je chicane
- que tu chicanes
- qu'il/elle chicane
- que nous chicanions
- que vous chicaniez
- qu'ils/elles chicanent
Quá khứ đơn passé simple
- je chicanai
- tu chicanas
- il/elle chicana
- nous chicanâmes
- vous chicanâtes
- ils/elles chicanèrent
Mệnh lệnh impératif
- chicane (tu)
- chicanons (nous)
- chicanez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chicaner
Trái nghĩa
Họ từ của chicaner
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to get (someone) into an argument; to quibble, squabble (to complain or argue in a trivial or petty manner)
Câu hỏi thường gặp
chicaner nghĩa là gì?
chicaner (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là kiếm chuyện, cà khịa cãi cọ, kiếm chuyện với, cà khịa với.
chicaner phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chicaner (giọng Pháp chuẩn): /ʃi.ka.ne/.
Chia động từ chicaner ở thì hiện tại thế nào?
je chicane, tu chicanes, il/elle chicane, nous chicanons, vous chicanez, ils/elles chicanent.