TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

chicaner

/ʃi.ka.ne/ giọng máy của trình duyệt

chicaner nghĩa là kiếm chuyện, cà khịa cãi cọ, kiếm chuyện với, cà khịa với.

Nghĩa của chicaner

Nội động từ

  1. Dùng mánh khóe thầy kiện.
  2. Kiếm chuyện, cà khịa cãi cọ.
    • Chicaner sur toutcái gì cũng kiếm chuyện

Ngoại động từ

  1. Kiếm chuyện với, cà khịa với; cãi cọ với.
    • Chicaner ses voisinscà khịa với hàng xóm
  2. Cãi bậy để giành lấy.
    • Chicaner une somme d'argentcãi bậy để giành lấy một số tiền
  3. Phê bình ẩu.
    • Chicaner un auteurphê bình ẩu một tác giả
  4. Thân mật Làm cho không vui, làm cho thắc mắc.
    • Par sa mauvaise conduite, il chicane sa mèrevì hạnh kiểm xấu, nó làm cho mẹ nó không vui

Chia động từ chicaner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: chicanéHiện tại phân từ: chicanant

Hiện tại présent

  • je chicane
  • tu chicanes
  • il/elle chicane
  • nous chicanons
  • vous chicanez
  • ils/elles chicanent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai chicané
  • tu as chicané
  • il/elle a chicané
  • nous avons chicané
  • vous avez chicané
  • ils/elles ont chicané

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je chicanais
  • tu chicanais
  • il/elle chicanait
  • nous chicanions
  • vous chicaniez
  • ils/elles chicanaient

Tương lai đơn futur simple

  • je chicanerai
  • tu chicaneras
  • il/elle chicanera
  • nous chicanerons
  • vous chicanerez
  • ils/elles chicaneront

Điều kiện conditionnel présent

  • je chicanerais
  • tu chicanerais
  • il/elle chicanerait
  • nous chicanerions
  • vous chicaneriez
  • ils/elles chicaneraient

Giả định subjonctif présent

  • que je chicane
  • que tu chicanes
  • qu'il/elle chicane
  • que nous chicanions
  • que vous chicaniez
  • qu'ils/elles chicanent

Quá khứ đơn passé simple

  • je chicanai
  • tu chicanas
  • il/elle chicana
  • nous chicanâmes
  • vous chicanâtes
  • ils/elles chicanèrent

Mệnh lệnh impératif

  • chicane (tu)
  • chicanons (nous)
  • chicanez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chicaner

Trái nghĩa

Họ từ của chicaner

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to get (someone) into an argument; to quibble, squabble (to complain or argue in a trivial or petty manner)

Câu hỏi thường gặp

chicaner nghĩa là gì?

chicaner (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là kiếm chuyện, cà khịa cãi cọ, kiếm chuyện với, cà khịa với.

chicaner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chicaner (giọng Pháp chuẩn): /ʃi.ka.ne/.

Chia động từ chicaner ở thì hiện tại thế nào?

je chicane, tu chicanes, il/elle chicane, nous chicanons, vous chicanez, ils/elles chicanent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.