TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

capter

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kap.te/ giọng máy của trình duyệt

capter nghĩa là bắt, thu dẫn, mưu toan với lấy.

Nghĩa của capter

Ngoại động từ

  1. Bắt (điện, làn sóng radio); thu dẫn (nước sông về một nơi nào...).
  2. Mưu toan với lấy.
    • Capter un héritagemưu toan vớ lấy gia tài
    • Capter la confiancetìm cách tranh thủ lòng tin
  3. Thu lấy, thu hồi.
    • Capter les poussièresthu lấy bụi (ở nhà máy...)

Chia động từ capter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: captéHiện tại phân từ: captant

Hiện tại présent

  • je capte
  • tu captes
  • il/elle capte
  • nous captons
  • vous captez
  • ils/elles captent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai capté
  • tu as capté
  • il/elle a capté
  • nous avons capté
  • vous avez capté
  • ils/elles ont capté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je captais
  • tu captais
  • il/elle captait
  • nous captions
  • vous captiez
  • ils/elles captaient

Tương lai đơn futur simple

  • je capterai
  • tu capteras
  • il/elle captera
  • nous capterons
  • vous capterez
  • ils/elles capteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je capterais
  • tu capterais
  • il/elle capterait
  • nous capterions
  • vous capteriez
  • ils/elles capteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je capte
  • que tu captes
  • qu'il/elle capte
  • que nous captions
  • que vous captiez
  • qu'ils/elles captent

Quá khứ đơn passé simple

  • je captai
  • tu captas
  • il/elle capta
  • nous captâmes
  • vous captâtes
  • ils/elles captèrent

Mệnh lệnh impératif

  • capte (tu)
  • captons (nous)
  • captez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với capter

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của capter

Câu ví dụ với capter

  • J'ai essayé de capter ton attention. Tôi đã cố gắng thu hút sự chú ý của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1848485
  • J'ai essayé de capter votre attention. Tôi đã cố gắng thu hút sự chú ý của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1848489
  • As-tu capté ce qu'il a dit ? Bạn có nắm bắt được những lời anh ta nói không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1542698
  • Avez-vous capté ce qu'il a dit ? Bạn có nắm bắt được những lời anh ta nói không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1542701
  • Je ne capte pas. Tôi không hiểu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1551218
  • Je capte pas. Tôi không hiểu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1551217

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to capture, to catch, to pick up; to detect, to sense, to receive; to understand; to meet or see someone

Câu hỏi thường gặp

capter nghĩa là gì?

capter (ngoại động từ) nghĩa là bắt, thu dẫn, mưu toan với lấy.

capter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của capter (giọng Pháp chuẩn): /kap.te/.

Chia động từ capter ở thì hiện tại thế nào?

je capte, tu captes, il/elle capte, nous captons, vous captez, ils/elles captent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.