TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

piger

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/pi.ʒe/ giọng máy của trình duyệt

piger nghĩa là hiểu, đo.

Nghĩa của piger

Ngoại động từ

  1. Thông tục Hiểu.
    • Ne rien pigerkhông hiểu tí gì
  2. Tiếng địa phương Đo (bằng thước đo).
  3. Nhìn, ngắm.
    • Piger un tableaungắm một bức tranh
  4. Từ cũ, nghĩa cũ Lấy; bắt.
    • Dites où vous pigez tant d'argenthãy nói anh lấy đâu ra nhiều tiền thế

Chia động từ piger

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: pigéHiện tại phân từ: pigeant

Hiện tại présent

  • je pige
  • tu piges
  • il/elle pige
  • nous pigeons
  • vous pigez
  • ils/elles pigent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai pigé
  • tu as pigé
  • il/elle a pigé
  • nous avons pigé
  • vous avez pigé
  • ils/elles ont pigé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je pigeais
  • tu pigeais
  • il/elle pigeait
  • nous pigions
  • vous pigiez
  • ils/elles pigeaient

Tương lai đơn futur simple

  • je pigerai
  • tu pigeras
  • il/elle pigera
  • nous pigerons
  • vous pigerez
  • ils/elles pigeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je pigerais
  • tu pigerais
  • il/elle pigerait
  • nous pigerions
  • vous pigeriez
  • ils/elles pigeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je pige
  • que tu piges
  • qu'il/elle pige
  • que nous pigions
  • que vous pigiez
  • qu'ils/elles pigent

Quá khứ đơn passé simple

  • je pigeai
  • tu pigeas
  • il/elle pigea
  • nous pigeâmes
  • vous pigeâtes
  • ils/elles pigèrent

Mệnh lệnh impératif

  • pige (tu)
  • pigeons (nous)
  • pigez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với piger

  • Je ne pige pas. Tôi không hiểu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10242851
  • J'ai pigé ! Hiểu rồi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2368356

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to understand; to get, to catch on, to twig, to cotton on; to choose at random; to draw

Câu hỏi thường gặp

piger nghĩa là gì?

piger (ngoại động từ) nghĩa là hiểu, đo.

piger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của piger (giọng Pháp chuẩn): /pi.ʒe/.

Chia động từ piger ở thì hiện tại thế nào?

je pige, tu piges, il/elle pige, nous pigeons, vous pigez, ils/elles pigent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.