piger
piger nghĩa là hiểu, đo.
Nghĩa của piger
Ngoại động từ
- Thông tục Hiểu.
- Ne rien pigerkhông hiểu tí gì
- Tiếng địa phương Đo (bằng thước đo).
- Nhìn, ngắm.
- Piger un tableaungắm một bức tranh
- Từ cũ, nghĩa cũ Lấy; bắt.
- Dites où vous pigez tant d'argenthãy nói anh lấy đâu ra nhiều tiền thế
Chia động từ piger
Hiện tại présent
- je pige
- tu piges
- il/elle pige
- nous pigeons
- vous pigez
- ils/elles pigent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai pigé
- tu as pigé
- il/elle a pigé
- nous avons pigé
- vous avez pigé
- ils/elles ont pigé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je pigeais
- tu pigeais
- il/elle pigeait
- nous pigions
- vous pigiez
- ils/elles pigeaient
Tương lai đơn futur simple
- je pigerai
- tu pigeras
- il/elle pigera
- nous pigerons
- vous pigerez
- ils/elles pigeront
Điều kiện conditionnel présent
- je pigerais
- tu pigerais
- il/elle pigerait
- nous pigerions
- vous pigeriez
- ils/elles pigeraient
Giả định subjonctif présent
- que je pige
- que tu piges
- qu'il/elle pige
- que nous pigions
- que vous pigiez
- qu'ils/elles pigent
Quá khứ đơn passé simple
- je pigeai
- tu pigeas
- il/elle pigea
- nous pigeâmes
- vous pigeâtes
- ils/elles pigèrent
Mệnh lệnh impératif
- pige (tu)
- pigeons (nous)
- pigez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Câu ví dụ với piger
- Je ne pige pas. Tôi không hiểu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10242851
- J'ai pigé ! Hiểu rồi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2368356
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to understand; to get, to catch on, to twig, to cotton on; to choose at random; to draw
Câu hỏi thường gặp
piger nghĩa là gì?
piger (ngoại động từ) nghĩa là hiểu, đo.
piger phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của piger (giọng Pháp chuẩn): /pi.ʒe/.
Chia động từ piger ở thì hiện tại thế nào?
je pige, tu piges, il/elle pige, nous pigeons, vous pigez, ils/elles pigent.