pigiste
/pi.ʒist/ giọng máy của trình duyệt
pigiste nghĩa là được trả theo dòng.
Nghĩa của pigiste
Tính từ
- Tiếng lóng, biệt ngữ Được trả theo dòng (nhà báo).
- Jouraliste pigistenhà báo được trả theo dòng
Danh từ · cả hai giống
- Tiếng lóng, biệt ngữ Nhà báo được trả theo dòng.
Dạng từ của pigiste
| Số nhiều | pigistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ freelance journalist
- Tính từ freelance (journalist, writer)
Câu hỏi thường gặp
pigiste nghĩa là gì?
pigiste (tính từ, danh từ) nghĩa là được trả theo dòng.
pigiste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pigiste (giọng Pháp chuẩn): /pi.ʒist/.