pigeonnier
pigeonnier nghĩa là Chuồng bồ câu (nghĩa đen) nghĩa bóng.
Nghĩa của pigeonnier
Danh từ · giống đực
- Chuồng bồ câu (nghĩa đen) nghĩa bóng.
- Venez me voir dans mon pigeonnier(nghĩa bóng; thân mật) mời anh lên thăm tôi tại chuồng bồ câu của tôi (ở căn gác cao)
Dạng từ của pigeonnier
Đi với mạo từ: un pigeonnier · le pigeonnier
| Số nhiều | pigeonniers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dovecote
Câu hỏi thường gặp
pigeonnier nghĩa là gì?
pigeonnier (danh từ) nghĩa là Chuồng bồ câu (nghĩa đen) nghĩa bóng.
pigeonnier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pigeonnier (giọng Pháp chuẩn): /pi.ʒɔ.nje/.
pigeonnier là giống đực hay giống cái?
pigeonnier là danh từ giống đực (dùng với un, le).