caoutchouc
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ka.ut.ʃu/ giọng máy của trình duyệt
caoutchouc nghĩa là cao su, đồ cao su.
Nghĩa của caoutchouc
Danh từ · giống đực
- Cao su.
- Caoutchouc brutcao su thô
- Caoutchouc viergecao su sống
- Caoutchouc vulcanisécao su lưu hoá
- Caoutchouc friablecao su bở
- Caoutchouc cassantcao su giòn
- Caoutchouc alimentairecao su công nghiệp thực phẩm
- Đồ cao su.
- Số nhiều Giày cao su.
Dạng từ của caoutchouc
Đi với mạo từ: un caoutchouc · le caoutchouc
| Số nhiều | caoutchoucs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với caoutchouc
Đồng nghĩa
Họ từ của caoutchouc
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rubber (natural and synthetic); plastic; a rubber tree, hevea (Hevea brasiliensis); a rubber fig, a tropical tree often used ornamentally (Ficus elastica)
Câu hỏi thường gặp
caoutchouc nghĩa là gì?
caoutchouc (danh từ) nghĩa là cao su, đồ cao su.
caoutchouc phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caoutchouc (giọng Pháp chuẩn): /ka.ut.ʃu/.
caoutchouc là giống đực hay giống cái?
caoutchouc là danh từ giống đực (dùng với un, le).