TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

caoutchouter

/ka.ut.ʃu.te/ giọng máy của trình duyệt

caoutchouter nghĩa là phết cao su.

Nghĩa của caoutchouter

Ngoại động từ

  1. Phết cao su.
    • Caoutchouter un tissuphết cao su vào vải

Chia động từ caoutchouter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: caoutchoutéHiện tại phân từ: caoutchoutant

Hiện tại présent

  • je caoutchoute
  • tu caoutchoutes
  • il/elle caoutchoute
  • nous caoutchoutons
  • vous caoutchoutez
  • ils/elles caoutchoutent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai caoutchouté
  • tu as caoutchouté
  • il/elle a caoutchouté
  • nous avons caoutchouté
  • vous avez caoutchouté
  • ils/elles ont caoutchouté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je caoutchoutais
  • tu caoutchoutais
  • il/elle caoutchoutait
  • nous caoutchoutions
  • vous caoutchoutiez
  • ils/elles caoutchoutaient

Tương lai đơn futur simple

  • je caoutchouterai
  • tu caoutchouteras
  • il/elle caoutchoutera
  • nous caoutchouterons
  • vous caoutchouterez
  • ils/elles caoutchouteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je caoutchouterais
  • tu caoutchouterais
  • il/elle caoutchouterait
  • nous caoutchouterions
  • vous caoutchouteriez
  • ils/elles caoutchouteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je caoutchoute
  • que tu caoutchoutes
  • qu'il/elle caoutchoute
  • que nous caoutchoutions
  • que vous caoutchoutiez
  • qu'ils/elles caoutchoutent

Quá khứ đơn passé simple

  • je caoutchoutai
  • tu caoutchoutas
  • il/elle caoutchouta
  • nous caoutchoutâmes
  • vous caoutchoutâtes
  • ils/elles caoutchoutèrent

Mệnh lệnh impératif

  • caoutchoute (tu)
  • caoutchoutons (nous)
  • caoutchoutez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to coat with rubber; to decorate with rubber

Câu hỏi thường gặp

caoutchouter nghĩa là gì?

caoutchouter (ngoại động từ) nghĩa là phết cao su.

caoutchouter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của caoutchouter (giọng Pháp chuẩn): /ka.ut.ʃu.te/.

Chia động từ caoutchouter ở thì hiện tại thế nào?

je caoutchoute, tu caoutchoutes, il/elle caoutchoute, nous caoutchoutons, vous caoutchoutez, ils/elles caoutchoutent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.