TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

épée

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái (f) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/e.pe/ giọng máy của trình duyệt

épée nghĩa là gươm, kiếm, nghề binh, nghề cung kiếm.

Nghĩa của épée

Danh từ · giống cái

  1. Gươm, kiếm.
    • Se battre à l'épéeđánh gươm, đấu kiếm
  2. Nghề binh, nghề cung kiếm.
    • Quitter la robe pour l'épéebỏ nghề luật theo nghề cung kiếm
  3. Tay kiếm.
    • D'Artagnan était une fine épéeĐac-ta-nhăng là một tay kiếm giỏi

Dạng từ của épée

Đi với mạo từ: une épée · l'épée

Số nhiềuépées

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với épée

Đồng nghĩa

Họ từ của épée

Cụm từ, thành ngữ với épée

  • à la pointe de l'épée — bằng gươm giáo; tốn bao công sức
  • avoir l'épée sur la gorge — gươm kề cổ
  • brave comme son épée — vô cùng dũng cảm
  • briser son épée — bỏ nghề cung kiếm
  • chevalier de la petite épée — kẻ cắp cắt túi
  • coup d'épée dans l'eau — xem eau
  • épée à deux tranchants — con dao hai lưỡi
  • épée de Damoclès — gươm treo đầu sợi tóc, tai họa có thể đến bất thần
  • jeter son épée dans la balance — can thiệp bằng quân sự
  • l'épée haute — sẵn sàng chiến đấu
  • l'épée use le fourreau — hoạt động trí óc hại đến sức khỏe
  • mettre à quelqu'un l'épée dans léreins — dồn ép ai, thúc bách ai
  • mettre son épée au service de l'étranger — phục vụ quân đội nước ngoài
  • n'avoir que la cape et l'épée — chỉ còn thanh gươm làm kế sinh nhai
  • passer au fil de l'épée — xem fil
  • remettre l'épée dans le fourreau; poser l'épée — ngừng chiến
  • rendre son épée — đầu hàng
  • roman de cape et d'épée — tiểu thuyết kiếm hiệp
  • se blesser avec son épée — gậy ông đập lưng ông
  • tirer l'épée; mettre l'épée hors du fourreau — rút gươm ra, khai chiến

Câu ví dụ với épée

  • Il s’est acheté un bouclier et une épée. Anh ấy đã mua một cái kiếm và một cái khiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9034177
  • Si les actions sont plus forts que les mots, pourquoi la plume est-elle plus forte que l'épée ? Nếu hành động có sức mạnh hơn lời nói, vậy tại sao ngòi bút lại mạnh hơn lưỡi kiếm? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3521313

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sword; glaive; sword; the weapon as shown on a coat of arms

Câu hỏi thường gặp

épée nghĩa là gì?

épée (danh từ) nghĩa là gươm, kiếm, nghề binh, nghề cung kiếm.

épée phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của épée (giọng Pháp chuẩn): /e.pe/.

épée là giống đực hay giống cái?

épée là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.