épaule
épaule nghĩa là vai.
Nghĩa của épaule
Danh từ · giống cái
- Vai.
Dạng từ của épaule
Đi với mạo từ: une épaule · l'épaule
| Số nhiều | épaules |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với épaule
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với épaule
- avoir les épaules assez fortes — có đủ tài năng; có đủ phương tiện (để làm gì)
- coup d'épaule; tour d'épaule — sự cố gắng, sự gắng sức
- Encore un coup d'épaule, et nous y voilàcố gắng một tí nữa là được thôi
- courber des épaules — chịu đựng; chịu phục tùng
- donner un coup d'épaule à quelqu'un — giúp đỡ ai
- faire toucher les épaules — quật ngã (kẻ thù)
- faire une chose par-dessus l'épaule — làm việc gì cẩu thả
- hausser les épaules — nhún vai
- lire une lettre par-dessus l'épaule — đọc trộm thư ai qua vai người ta
- marcher des épaules — đi rún rẩy vai
- porter quelqu'un sur ses épaules — phải nuôi ai
- prêter l'épaule à quelqu'un — giúp đỡ ai
- regarder quelqu'un par-dessus l'épaule — coi khinh ai
Câu ví dụ với épaule
- J'ai une douleur à l'épaule. Tôi bị đau vai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11472316
- J'ai mal à l'épaule. Tôi bị đau vai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #899475
- Je me suis fait mal à l'épaule. Tôi đau vai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11662503
- Je suis tombé à vélo, alors j'ai mal à l'épaule. Tôi đã bị ngã xe đạp, nên vai của tôi bị đau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10308886
- Ses longs cheveux tombaient en cascade sur ses épaules. Mái tóc dài của cô ấy rủ xuống đôi bờ vai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11776763
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shoulder
Câu hỏi thường gặp
épaule nghĩa là gì?
épaule (danh từ) nghĩa là vai.
épaule phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của épaule (giọng Pháp chuẩn): /e.pol/.
épaule là giống đực hay giống cái?
épaule là danh từ giống cái (dùng với une, la).