épaulard
danh từ giống đực (m)
/e.po.laʁ/ giọng máy của trình duyệt
épaulard nghĩa là cá heo lưng đen.
Nghĩa của épaulard
Danh từ · giống đực
- Động vật học Cá heo lưng đen.
Dạng từ của épaulard
Đi với mạo từ: un épaulard · l'épaulard
| Số nhiều | épaulards |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với épaulard
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ killer whale; orca
Câu hỏi thường gặp
épaulard nghĩa là gì?
épaulard (danh từ) nghĩa là cá heo lưng đen.
épaulard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của épaulard (giọng Pháp chuẩn): /e.po.laʁ/.
épaulard là giống đực hay giống cái?
épaulard là danh từ giống đực (dùng với un, le).