échapper
échapper nghĩa là thoát khỏi, buột, tuột, cũ thoát khỏi.
Nghĩa của échapper
Nội động từ
- Thoát khỏi.
- échapper au dangerthoát khỏi nguy hiểm
- Buột, tuột, sẩy, sổng, sổ ra.
- échapper de la mainbuột tay
- Couture qui échappechỗ khâu ruột ra
- Laisser échapper un prisonnierđể sổng tên tù
- Laisser échapper une bonne occasionđể lỡ dịp tốt
- La patience lui échappeanh ấy không bền gan nữa
- Không nhận thấy.
- échapper aux senskhông cảm giác thấy
- Ce sens m'échappetôi không hiểu được nghĩa ấy
- Quên khuấy đi.
- Ce nom m'échappetên ấy tôi quên khuất đi
- Trót, buột miệng.
- Ce mot m'est échappétôi buột miệng nói từ ấy
Ngoại động từ
- Cũ thoát khỏi (tay ai...).
- Để mất, để chạy thoát.
- l'échapper bellethoát khỏi, thoát nạn
Chia động từ échapper
Hiện tại présent
- j'échappe
- tu échappes
- il/elle échappe
- nous échappons
- vous échappez
- ils/elles échappent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai échappé
- tu as échappé
- il/elle a échappé
- nous avons échappé
- vous avez échappé
- ils/elles ont échappé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'échappais
- tu échappais
- il/elle échappait
- nous échappions
- vous échappiez
- ils/elles échappaient
Tương lai đơn futur simple
- j'échapperai
- tu échapperas
- il/elle échappera
- nous échapperons
- vous échapperez
- ils/elles échapperont
Điều kiện conditionnel présent
- j'échapperais
- tu échapperais
- il/elle échapperait
- nous échapperions
- vous échapperiez
- ils/elles échapperaient
Giả định subjonctif présent
- que j'échappe
- que tu échappes
- qu'il/elle échappe
- que nous échappions
- que vous échappiez
- qu'ils/elles échappent
Quá khứ đơn passé simple
- j'échappai
- tu échappas
- il/elle échappa
- nous échappâmes
- vous échappâtes
- ils/elles échappèrent
Mệnh lệnh impératif
- échappe (tu)
- échappons (nous)
- échappez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với échapper
Trái nghĩa
Họ từ của échapper
Câu ví dụ với échapper
- Le malfrat l'avait attiré dans une souricière dont il ne pouvait plus s'échapper. Tên tội phạm đã lừa anh vào cái bẫy mà anh không thể chạy thoát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13612180
- On n'échappe pas à son destin. Thật khó mà thoát khỏi số phận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #706685
- Il n'échappera pas à une sanction. Anh ấy sẽ không thoát khỏi sự trừng phạt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9077338
- Je me suis échappé. Tôi đã thoát ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8685038
- Ça m'échappe. Tôi không hiểu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1551216
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to escape (from), evade; to drop an object unintentionally; to escape, break out (e.g., from prison); to go away, run away
Câu hỏi thường gặp
échapper nghĩa là gì?
échapper (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là thoát khỏi, buột, tuột, cũ thoát khỏi.
échapper phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của échapper (giọng Pháp chuẩn): /e.ʃa.pe/.
Chia động từ échapper ở thì hiện tại thế nào?
j'échappe, tu échappes, il/elle échappe, nous échappons, vous échappez, ils/elles échappent.