échappatoire
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/e.ʃa.pa.twaʁ/ giọng máy của trình duyệt
échappatoire nghĩa là lối thoát.
Nghĩa của échappatoire
Danh từ · giống cái
- Lối thoát.
- Trouver une échappatoiretìm được một lối thoát
Dạng từ của échappatoire
Đi với mạo từ: une échappatoire · l'échappatoire
| Số nhiều | échappatoires |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với échappatoire
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ loophole, escape route (method of escape)
Câu hỏi thường gặp
échappatoire nghĩa là gì?
échappatoire (danh từ) nghĩa là lối thoát.
échappatoire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của échappatoire (giọng Pháp chuẩn): /e.ʃa.pa.twaʁ/.
échappatoire là giống đực hay giống cái?
échappatoire là danh từ giống cái (dùng với une, la).