escape
danh từ giống cái (f)
/ɛs.kap/ giọng máy của trình duyệt
escape nghĩa là thân cột, gốc cột.
Nghĩa của escape
Danh từ · giống cái
- Kiến trúc Thân cột.
- Kiến trúc Gốc cột.
Dạng từ của escape
Đi với mạo từ: une escape · l'escape
| Số nhiều | escapes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ escape
- Danh từ escape
Câu hỏi thường gặp
escape nghĩa là gì?
escape (danh từ) nghĩa là thân cột, gốc cột.
escape phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của escape (giọng Pháp chuẩn): /ɛs.kap/.
escape là giống đực hay giống cái?
escape là danh từ giống cái (dùng với une, la).