escarbille
danh từ giống cái (f)
/ɛs.kaʁ.bij/ giọng máy của trình duyệt
escarbille nghĩa là bụi than cháy dở.
Nghĩa của escarbille
Danh từ · giống cái
- Bụi than cháy dở (phụt ra từ ống khói đầu máy xe lửa...).
Dạng từ của escarbille
Đi với mạo từ: une escarbille · l'escarbille
| Số nhiều | escarbilles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a small piece of unburned coal mixed with ashes; a speck of ember that escapes from a fire and floats in the air; floating ember
Câu hỏi thường gặp
escarbille nghĩa là gì?
escarbille (danh từ) nghĩa là bụi than cháy dở.
escarbille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của escarbille (giọng Pháp chuẩn): /ɛs.kaʁ.bij/.
escarbille là giống đực hay giống cái?
escarbille là danh từ giống cái (dùng với une, la).