escarbot
danh từ giống đực (m)
/ɛs.kaʁ.bo/ giọng máy của trình duyệt
escarbot nghĩa là bọ vừng, bọ hưng.
Nghĩa của escarbot
Danh từ · giống đực
- Bọ vừng; bọ hưng (từ thông thường chỉ một số bọ cánh cứng).
Dạng từ của escarbot
Đi với mạo từ: un escarbot · l'escarbot
| Số nhiều | escarbots |
| Giống cái | escarbote |
| Giống cái số nhiều | escarbotes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dung beetle
- Tính từ dung beetle
Câu hỏi thường gặp
escarbot nghĩa là gì?
escarbot (danh từ) nghĩa là bọ vừng, bọ hưng.
escarbot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của escarbot (giọng Pháp chuẩn): /ɛs.kaʁ.bo/.
escarbot là giống đực hay giống cái?
escarbot là danh từ giống đực (dùng với un, le).