escarboucle
danh từ giống cái (f)
/ɛs.kaʁ.bukl/ giọng máy của trình duyệt
escarboucle nghĩa là vật lóng lánh, hồng ngọc.
Nghĩa của escarboucle
Danh từ · giống cái
- Vật lóng lánh.
- Regards d'escarbouclescặp mắt lóng lánh
- Từ cũ, nghĩa cũ Hồng ngọc.
Dạng từ của escarboucle
Đi với mạo từ: une escarboucle · l'escarboucle
| Số nhiều | escarboucles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ carbuncle
Câu hỏi thường gặp
escarboucle nghĩa là gì?
escarboucle (danh từ) nghĩa là vật lóng lánh, hồng ngọc.
escarboucle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của escarboucle (giọng Pháp chuẩn): /ɛs.kaʁ.bukl/.
escarboucle là giống đực hay giống cái?
escarboucle là danh từ giống cái (dùng với une, la).