escarcelle
danh từ giống cái (f)
/ɛs.kaʁ.sɛl/ giọng máy của trình duyệt
escarcelle nghĩa là túi tiền.
Nghĩa của escarcelle
Danh từ · giống cái
- Túi tiền.
- Chercher une auberge à portée de son escarcelletìm một quán ăn hợp với túi tiền của mình
Dạng từ của escarcelle
Đi với mạo từ: une escarcelle · l'escarcelle
| Số nhiều | escarcelles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ moneybag (bag, normally with a drawstring, used for holding money)
Câu hỏi thường gặp
escarcelle nghĩa là gì?
escarcelle (danh từ) nghĩa là túi tiền.
escarcelle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của escarcelle (giọng Pháp chuẩn): /ɛs.kaʁ.sɛl/.
escarcelle là giống đực hay giống cái?
escarcelle là danh từ giống cái (dùng với une, la).