TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

échappé

/e.ʃa.pe/ giọng máy của trình duyệt

échappé nghĩa là thoát ra, sổng ra, người thoát ra.

Nghĩa của échappé

Tính từ

  1. Thoát ra, sổng ra.
    • échappéde prisonthoát tù ra
    • Cheval échappéngựa sổng ra

Danh từ · cả hai giống

  1. Người thoát ra.

Dạng từ của échappé

Số nhiềuéchappés
Giống cáiéchappée
Giống cái số nhiềuéchappées

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với échappé

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với échappé

  • Je me suis échappé. Tôi đã thoát ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8685038
  • Tous les prisonniers se sont échappés. Mọi tù nhân đã trốn thoát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4864918
  • Toutes les prisonnières se sont échappées. Mọi tù nhân đã trốn thoát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4864920
  • Ils se sont échappés. Họ đã trốn thoát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4729367
  • Elles se sont échappées. Họ đã trốn thoát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4729369

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ escapee

Câu hỏi thường gặp

échappé nghĩa là gì?

échappé (tính từ, danh từ) nghĩa là thoát ra, sổng ra, người thoát ra.

échappé phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của échappé (giọng Pháp chuẩn): /e.ʃa.pe/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.