échappé
échappé nghĩa là thoát ra, sổng ra, người thoát ra.
Nghĩa của échappé
Tính từ
- Thoát ra, sổng ra.
- échappéde prisonthoát tù ra
- Cheval échappéngựa sổng ra
Danh từ · cả hai giống
- Người thoát ra.
Dạng từ của échappé
| Số nhiều | échappés |
| Giống cái | échappée |
| Giống cái số nhiều | échappées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với échappé
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với échappé
- Je me suis échappé. Tôi đã thoát ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8685038
- Tous les prisonniers se sont échappés. Mọi tù nhân đã trốn thoát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4864918
- Toutes les prisonnières se sont échappées. Mọi tù nhân đã trốn thoát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4864920
- Ils se sont échappés. Họ đã trốn thoát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4729367
- Elles se sont échappées. Họ đã trốn thoát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4729369
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ escapee
Câu hỏi thường gặp
échappé nghĩa là gì?
échappé (tính từ, danh từ) nghĩa là thoát ra, sổng ra, người thoát ra.
échappé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của échappé (giọng Pháp chuẩn): /e.ʃa.pe/.