viser
viser nghĩa là ngắm, nhắm, nhằm, nhằm vào.
Nghĩa của viser
Ngoại động từ
- Ngắm, nhắm.
- Viser un oiseaunhắm con chim
- Nhằm, nhằm vào.
- Viser les honneursnhằm vào danh vọng
- Cette remarque vise tout le mondeđiều nhận xét đó nhằm mọi người
- Thân mật Nhìn, ngó.
- Vise-moi cet hommeanh hãy nhìn người kia kìa cho tôi
- Ký xác nhận; thị thực.
- Faire viser son passeportxin thị thực hộ chiếu
- Luật học, pháp lý Chiếu theo.
- Viser un article de la loichiếu theo một điều luật
Nội động từ
- Ngắm, nhắm.
- Viser au cœurngắm vào tim (mà bắn)
- Nhằm vào, dòm ngó.
- Viser à la puissancenhằm vào quyền thế
Chia động từ viser
Hiện tại présent
- je vise
- tu vises
- il/elle vise
- nous visons
- vous visez
- ils/elles visent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai visé
- tu as visé
- il/elle a visé
- nous avons visé
- vous avez visé
- ils/elles ont visé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je visais
- tu visais
- il/elle visait
- nous visions
- vous visiez
- ils/elles visaient
Tương lai đơn futur simple
- je viserai
- tu viseras
- il/elle visera
- nous viserons
- vous viserez
- ils/elles viseront
Điều kiện conditionnel présent
- je viserais
- tu viserais
- il/elle viserait
- nous viserions
- vous viseriez
- ils/elles viseraient
Giả định subjonctif présent
- que je vise
- que tu vises
- qu'il/elle vise
- que nous visions
- que vous visiez
- qu'ils/elles visent
Quá khứ đơn passé simple
- je visai
- tu visas
- il/elle visa
- nous visâmes
- vous visâtes
- ils/elles visèrent
Mệnh lệnh impératif
- vise (tu)
- visons (nous)
- visez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của viser
Câu ví dụ với viser
- Je veux me procurer un visa touristique. Tôi muốn có một thị thực du lịch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3160471
- Ces lois visent à protéger l'environnement. Mục đích của những luật này là để bảo vệ môi trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13917835
- Vise la cible avec ce pistolet. Nhắm thẳng vào mục tiêu bằng khẩu súng này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #678440
- Suis-je obligé d'obtenir un visa ? Tôi có bắt buộc phải lấy visa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6385368
- Puis-je utiliser ma carte VISA ? Tôi có thể trả tiền bằng thẻ VISA của tôi không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13156
- J'aimerais un visa touristique. Tôi muốn có một thị thực du lịch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6373702
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to aim, to target; to watch, to stare
- Động từ to issue with a visa
Câu hỏi thường gặp
viser nghĩa là gì?
viser (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là ngắm, nhắm, nhằm, nhằm vào.
viser phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của viser (giọng Pháp chuẩn): /vi.ze/.
Chia động từ viser ở thì hiện tại thế nào?
je vise, tu vises, il/elle vise, nous visons, vous visez, ils/elles visent.