TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

viser

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/vi.ze/ giọng máy của trình duyệt

viser nghĩa là ngắm, nhắm, nhằm, nhằm vào.

Nghĩa của viser

Ngoại động từ

  1. Ngắm, nhắm.
    • Viser un oiseaunhắm con chim
  2. Nhằm, nhằm vào.
    • Viser les honneursnhằm vào danh vọng
    • Cette remarque vise tout le mondeđiều nhận xét đó nhằm mọi người
  3. Thân mật Nhìn, ngó.
    • Vise-moi cet hommeanh hãy nhìn người kia kìa cho tôi
  4. Ký xác nhận; thị thực.
    • Faire viser son passeportxin thị thực hộ chiếu
  5. Luật học, pháp lý Chiếu theo.
    • Viser un article de la loichiếu theo một điều luật

Nội động từ

  1. Ngắm, nhắm.
    • Viser au cœurngắm vào tim (mà bắn)
  2. Nhằm vào, dòm ngó.
    • Viser à la puissancenhằm vào quyền thế

Chia động từ viser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: viséHiện tại phân từ: visant

Hiện tại présent

  • je vise
  • tu vises
  • il/elle vise
  • nous visons
  • vous visez
  • ils/elles visent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai visé
  • tu as visé
  • il/elle a visé
  • nous avons visé
  • vous avez visé
  • ils/elles ont visé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je visais
  • tu visais
  • il/elle visait
  • nous visions
  • vous visiez
  • ils/elles visaient

Tương lai đơn futur simple

  • je viserai
  • tu viseras
  • il/elle visera
  • nous viserons
  • vous viserez
  • ils/elles viseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je viserais
  • tu viserais
  • il/elle viserait
  • nous viserions
  • vous viseriez
  • ils/elles viseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je vise
  • que tu vises
  • qu'il/elle vise
  • que nous visions
  • que vous visiez
  • qu'ils/elles visent

Quá khứ đơn passé simple

  • je visai
  • tu visas
  • il/elle visa
  • nous visâmes
  • vous visâtes
  • ils/elles visèrent

Mệnh lệnh impératif

  • vise (tu)
  • visons (nous)
  • visez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của viser

Câu ví dụ với viser

  • Je veux me procurer un visa touristique. Tôi muốn có một thị thực du lịch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3160471
  • Ces lois visent à protéger l'environnement. Mục đích của những luật này là để bảo vệ môi trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13917835
  • Vise la cible avec ce pistolet. Nhắm thẳng vào mục tiêu bằng khẩu súng này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #678440
  • Suis-je obligé d'obtenir un visa ? Tôi có bắt buộc phải lấy visa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6385368
  • Puis-je utiliser ma carte VISA ? Tôi có thể trả tiền bằng thẻ VISA của tôi không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13156
  • J'aimerais un visa touristique. Tôi muốn có một thị thực du lịch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6373702

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to aim, to target; to watch, to stare
  • Động từ to issue with a visa

Câu hỏi thường gặp

viser nghĩa là gì?

viser (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là ngắm, nhắm, nhằm, nhằm vào.

viser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của viser (giọng Pháp chuẩn): /vi.ze/.

Chia động từ viser ở thì hiện tại thế nào?

je vise, tu vises, il/elle vise, nous visons, vous visez, ils/elles visent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.