TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

aviser

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/a.vi.ze/ giọng máy của trình duyệt

aviser nghĩa là báo trước, nhìn thấy, nghĩ đến.

Nghĩa của aviser

Ngoại động từ

  1. Báo trước.
    • Aviser quelqu'un de son départbáo cho ai biết trước rằng mình sẽ đi
  2. Từ cũ, nghĩa cũ Nhìn thấy.
    • Aviser quelqu'un dans la ruenhìn thấy ai ngoài phố

Nội động từ

  1. Nghĩ đến.
    • Aviser à ce qu'on doit fairenghĩ đến những việc phải làm

Chia động từ aviser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: aviséHiện tại phân từ: avisant

Hiện tại présent

  • j'avise
  • tu avises
  • il/elle avise
  • nous avisons
  • vous avisez
  • ils/elles avisent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai avisé
  • tu as avisé
  • il/elle a avisé
  • nous avons avisé
  • vous avez avisé
  • ils/elles ont avisé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'avisais
  • tu avisais
  • il/elle avisait
  • nous avisions
  • vous avisiez
  • ils/elles avisaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'aviserai
  • tu aviseras
  • il/elle avisera
  • nous aviserons
  • vous aviserez
  • ils/elles aviseront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'aviserais
  • tu aviserais
  • il/elle aviserait
  • nous aviserions
  • vous aviseriez
  • ils/elles aviseraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'avise
  • que tu avises
  • qu'il/elle avise
  • que nous avisions
  • que vous avisiez
  • qu'ils/elles avisent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'avisai
  • tu avisas
  • il/elle avisa
  • nous avisâmes
  • vous avisâtes
  • ils/elles avisèrent

Mệnh lệnh impératif

  • avise (tu)
  • avisons (nous)
  • avisez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aviser

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to advise; to take stock of the situation and make a decision accordingly; to decide; to notice
  • Động từ to conceive

Câu hỏi thường gặp

aviser nghĩa là gì?

aviser (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là báo trước, nhìn thấy, nghĩ đến.

aviser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aviser (giọng Pháp chuẩn): /a.vi.ze/.

Chia động từ aviser ở thì hiện tại thế nào?

j'avise, tu avises, il/elle avise, nous avisons, vous avisez, ils/elles avisent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.