Trại tiếng Pháp là gì?
"trại" trong tiếng Pháp là camp (danh từ), caserne (danh từ).
camp Danh từ · giống đực
/kɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Doanh trại; trại.
- Camp de concentration trại tập trung
- Le camp se révolta cả doanh trại nổi dậy
caserne Danh từ · giống cái
/ka.zɛʁn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Doanh trại, trại (của bộ đội).
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trại tiếng Pháp là gì?
"trại" trong tiếng Pháp là camp (danh từ), caserne (danh từ).