campement
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɑ̃p.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
campement nghĩa là sự đóng quân, sự cắm trại, trại.
Nghĩa của campement
Danh từ · giống đực
- Sự đóng quân, sự cắm trại.
- Trại.
- Un campement bien organisémột trại tổ chức tốt
- Nơi trạm trú.
- Quân sự Đội tiền trạm.
Dạng từ của campement
Đi với mạo từ: un campement · le campement
| Số nhiều | campements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với campement
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ campsite; camping (the action of staying in a camp); camping gear
Câu hỏi thường gặp
campement nghĩa là gì?
campement (danh từ) nghĩa là sự đóng quân, sự cắm trại, trại.
campement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của campement (giọng Pháp chuẩn): /kɑ̃p.mɑ̃/.
campement là giống đực hay giống cái?
campement là danh từ giống đực (dùng với un, le).