Trái tiếng Pháp là gì?
"trái" trong tiếng Pháp là gauche (tính từ), contre (giới từ), contraire (tính từ).
gauche Tính từ
/ɡoʃ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trái, tả.
- Elle se brûla la main gauche. Cô ấy đã bị bỏng tay trái.
- Tourne à gauche au coin suivant. Hãy rẽ trái ở góc phố tới.
contre Giới từ
/kɔ̃tʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chống, ngược, trái.
- Lutter contre le colonialisme đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân
- Nager contre le courant bơi ngược dòng
contraire Tính từ
/kɔ̃.tʁɛːʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trái, ngược, trái ngược, đối lập.
- Et pourtant, le contraire aussi est toujours vrai. Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.
- Opinions contraires ý kiến đối lập
fruit Danh từ · giống đực
/fʁɥi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quả, trái, trái cây.
- La tomate est-elle un fruit ? Cà chua có phải trái cây không?
- Je voudrais du jus de fruit. Tôi muốn nước trái cây.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trái" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trái tiếng Pháp là gì?
"trái" trong tiếng Pháp là gauche (tính từ), contre (giới từ), contraire (tính từ).