fruit
fruit nghĩa là quả, trái.
Nghĩa của fruit
Danh từ · giống đực
- Quả, trái, trái cây. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- On reconnaît un arbre à son fruit.Trông quả biết cây.
- Est-ce que la tomate est un fruit ?Cà chua có phải trái cây không?
Dạng từ của fruit
Đi với mạo từ: un fruit · le fruit
| Số nhiều | fruits |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fruit
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với fruit
- On reconnaît un arbre à son fruit. Trông quả biết cây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #135408
- Est-ce que la tomate est un fruit ? Cà chua có phải trái cây không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13686109
- Ce fruit a une odeur désagréable. Loại trái cây này có mùi khó ngửi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1192900
- Je voudrais du jus de fruit. Tôi muốn nước trái cây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10615233
- Le fruit ne tombe jamais loin de l'arbre. Cha nào con nấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #628545
- La tomate est-elle un fruit ? Cà chua có phải trái cây không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13686030
- Le kiwi est un fruit, les kiwis sont des oiseaux. Kiwi là quả, Kiwi là chim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13417168
- Le temps vole comme une flèche ; un fruit vole comme une banane. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #640489
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fruit
Câu hỏi thường gặp
fruit nghĩa là gì?
fruit (danh từ) nghĩa là quả, trái.
fruit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fruit (giọng Pháp chuẩn): /fʁɥi/.
fruit là giống đực hay giống cái?
fruit là danh từ giống đực (dùng với un, le).