frugivore
/fʁy.ʒi.vɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
frugivore nghĩa là ăn quả, loài ăn quả.
Nghĩa của frugivore
Tính từ
- Động vật học Ăn quả.
Danh từ · giống đực
- Động vật học Loài ăn quả.
Dạng từ của frugivore
| Số nhiều | frugivores |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ frugivorous
- Danh từ frugivore
Câu hỏi thường gặp
frugivore nghĩa là gì?
frugivore (tính từ, danh từ) nghĩa là ăn quả, loài ăn quả.
frugivore phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của frugivore (giọng Pháp chuẩn): /fʁy.ʒi.vɔʁ/.