Tham lam tiếng Pháp là gì?
"tham lam" trong tiếng Pháp là ambitieux (tính từ), cupide (tính từ), avide.
ambitieux Tính từ
/ɑ̃.bi.sjø/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tham lam, có nhiều tham vọng.
- Une femme ambitieuse một người đàn bà tham lam
cupide Tính từ
/ky.pid/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tham tiền, hám của.
avide
/a.vid/ giọng máy của trình duyệt
- Je sais que Tom est un homme avide. Tôi biết Tom là một kẻ tham lam.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tham lam" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tham lam tiếng Pháp là gì?
"tham lam" trong tiếng Pháp là ambitieux (tính từ), cupide (tính từ), avide.