vautour
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/vo.tuʁ/ giọng máy của trình duyệt
vautour nghĩa là chim kền kền, kẻ tham lam.
Nghĩa của vautour
Danh từ · giống đực
- Động vật học Chim kền kền.
- Nghĩa bóng Kẻ tham lam.
Dạng từ của vautour
Đi với mạo từ: un vautour · le vautour
| Số nhiều | vautours |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vautour
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vulture; shark, vulture
Câu hỏi thường gặp
vautour nghĩa là gì?
vautour (danh từ) nghĩa là chim kền kền, kẻ tham lam.
vautour phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vautour (giọng Pháp chuẩn): /vo.tuʁ/.
vautour là giống đực hay giống cái?
vautour là danh từ giống đực (dùng với un, le).