TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

vautrer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/vo.tʁe/ giọng máy của trình duyệt

vautrer nghĩa là lăn, đầm.

Nghĩa của vautrer

Ngoại động từ

  1. Từ hiếm, nghĩa ít dùng Lăn, đầm (mình).
    • Le porc vautre son corps dans la bouecon lợn đầm mình trong bùn

Chia động từ vautrer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: vautréHiện tại phân từ: vautrant

Hiện tại présent

  • je vautre
  • tu vautres
  • il/elle vautre
  • nous vautrons
  • vous vautrez
  • ils/elles vautrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai vautré
  • tu as vautré
  • il/elle a vautré
  • nous avons vautré
  • vous avez vautré
  • ils/elles ont vautré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je vautrais
  • tu vautrais
  • il/elle vautrait
  • nous vautrions
  • vous vautriez
  • ils/elles vautraient

Tương lai đơn futur simple

  • je vautrerai
  • tu vautreras
  • il/elle vautrera
  • nous vautrerons
  • vous vautrerez
  • ils/elles vautreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je vautrerais
  • tu vautrerais
  • il/elle vautrerait
  • nous vautrerions
  • vous vautreriez
  • ils/elles vautreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je vautre
  • que tu vautres
  • qu'il/elle vautre
  • que nous vautrions
  • que vous vautriez
  • qu'ils/elles vautrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je vautrai
  • tu vautras
  • il/elle vautra
  • nous vautrâmes
  • vous vautrâtes
  • ils/elles vautrèrent

Mệnh lệnh impératif

  • vautre (tu)
  • vautrons (nous)
  • vautrez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to wallow (to roll one's body, or a part of it, in the mud or something of similar texture); to sprawl; to wallow; to wallow; to tumble heavily on the ground

Câu hỏi thường gặp

vautrer nghĩa là gì?

vautrer (ngoại động từ) nghĩa là lăn, đầm.

vautrer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vautrer (giọng Pháp chuẩn): /vo.tʁe/.

Chia động từ vautrer ở thì hiện tại thế nào?

je vautre, tu vautres, il/elle vautre, nous vautrons, vous vautrez, ils/elles vautrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.