Thứ hai tiếng Pháp là gì?
"thứ hai" trong tiếng Pháp là second (tính từ), deuxième (tính từ), lundi (danh từ).
second Tính từ
/sə.ɡɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thứ hai, thứ nhì.
- Tourne au second feu à gauche ! Rẽ trái ở đèn giao thông thứ hai.
- Tournez au second feu à gauche ! Rẽ trái ở đèn giao thông thứ hai.
deuxième Tính từ
/dø.zjɛm/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thứ nhì, thứ hai.
- Elle trouve la première saison meilleure que la deuxième saison. Cô ấy thấy mùa đầu tiên hay hơn mùa thứ hai.
- L'espéranto est ma deuxième langue. Quốc tế ngữ là ngôn ngữ thứ hai của tôi.
lundi Danh từ · giống đực
/lœ̃.di/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngày thứ hai.
- À lundi ! Gặp lại bạn vào thứ Hai nhé.
- Il est venu le lundi et est reparti le jour suivant. Anh ấy đến vào thứ hai và lại rời đi vào ngày hôm sau.
deux Tính từ
/dø/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thứ hai.
- Tome deux tập hai
secondaire Tính từ
/sə.ɡɔ̃.dɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bậc hai, thứ cấp, thứ sinh, thứ phát.
- Bobinage secondaire (điện học) cuộn dây thứ cấp
- Hémorragie secondaire (y học) cháy máu thứ phát
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thứ hai" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thứ hai tiếng Pháp là gì?
"thứ hai" trong tiếng Pháp là second (tính từ), deuxième (tính từ), lundi (danh từ).