secondaire
secondaire nghĩa là phụ, thứ yếu, trung đẳng, trung cấp.
Nghĩa của secondaire
Tính từ
- Phụ, thứ yếu.
- Rôle secondairevai trò phụ
- Trung đẳng, trung cấp, trung học.
- École secondairetrường trung cấp, trường trung học
- Bậc hai, thứ cấp, thứ sinh, thứ phát.
- Bobinage secondaire(điện học) cuộn dây thứ cấp
- Hémorragie secondaire(y học) cháy máu thứ phát
- Bois secondaire(thực vật học) gỗ bậc hai
- Ère secondaire(địa lý, địa chất) đại trung sinh
- Secteur secondaire(kinh tế) tài chính khu vực II
Danh từ · giống đực
- Trung học.
- Les professeurs du secondairecác giáo viên trung học
- Điện học Cuộn dây thứ cấp.
- Địa lý, địa chất Đại trung sinh.
- Kinh tế Tài chính khu vực II.
Dạng từ của secondaire
| Số nhiều | secondaires |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với secondaire
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với secondaire
- Ce médicament n'a pas d'effets secondaires. Thuốc này không có tác dụng phụ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #844638
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ secondary
Câu hỏi thường gặp
secondaire nghĩa là gì?
secondaire (tính từ, danh từ) nghĩa là phụ, thứ yếu, trung đẳng, trung cấp.
secondaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của secondaire (giọng Pháp chuẩn): /sə.ɡɔ̃.dɛʁ/.