deuxième
deuxième nghĩa là thứ nhì, thứ hai, người thứ hai, cái thứ hai.
Nghĩa của deuxième
Tính từ
- Thứ nhì, thứ hai.
Danh từ · cả hai giống
- Người thứ hai; cái thứ hai.
- Gác hai, tầng ba.
- Occuper le deuxièmeở tầng ba
Dạng từ của deuxième
| Số nhiều | deuxièmes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deuxième
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với deuxième
- La deuxième leçon est très facile. Bài thứ hai thì rất đơn giản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #499836
- Tournez au deuxième feu à gauche ! Rẽ trái ở đèn giao thông thứ hai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3487369
- Tourne au deuxième feu à gauche ! Rẽ trái ở đèn giao thông thứ hai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3487371
- L'espéranto est ma deuxième langue. Quốc tế ngữ là ngôn ngữ thứ hai của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10749574
- Tout le monde a le droit à une deuxième chance. Mọi người xứng đáng có cơ hội thứ 2 (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1043626
- Elle trouve la première saison meilleure que la deuxième saison. Cô ấy thấy mùa đầu tiên hay hơn mùa thứ hai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13924016
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ second
Câu hỏi thường gặp
deuxième nghĩa là gì?
deuxième (tính từ, danh từ) nghĩa là thứ nhì, thứ hai, người thứ hai, cái thứ hai.
deuxième phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của deuxième (giọng Pháp chuẩn): /dø.zjɛm/.