deux-temps
danh từ giống đực (m)
/døtɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
deux-temps nghĩa là động cơ hai kỳ, hai kỳ.
Nghĩa của deux-temps
Danh từ · giống đực
- Cơ học Động cơ hai kỳ.
Tính từ · không đổi
- Cơ học Hai kỳ.
- Moteur deux-tempsđộng cơ hai kỳ
Dạng từ của deux-temps
Đi với mạo từ: un deux-temps · le deux-temps
Câu hỏi thường gặp
deux-temps nghĩa là gì?
deux-temps (danh từ, tính từ) nghĩa là động cơ hai kỳ, hai kỳ.
deux-temps phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của deux-temps (giọng Pháp chuẩn): /døtɑ̃/.
deux-temps là giống đực hay giống cái?
deux-temps là danh từ giống đực (dùng với un, le).