TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

deux-temps

danh từ giống đực (m)
/døtɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

deux-temps nghĩa là động cơ hai kỳ, hai kỳ.

Nghĩa của deux-temps

Danh từ · giống đực

  1. Cơ học Động cơ hai kỳ.

Tính từ · không đổi

  1. Cơ học Hai kỳ.
    • Moteur deux-tempsđộng cơ hai kỳ

Dạng từ của deux-temps

Đi với mạo từ: un deux-temps · le deux-temps

Câu hỏi thường gặp

deux-temps nghĩa là gì?

deux-temps (danh từ, tính từ) nghĩa là động cơ hai kỳ, hai kỳ.

deux-temps phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deux-temps (giọng Pháp chuẩn): /døtɑ̃/.

deux-temps là giống đực hay giống cái?

deux-temps là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.