deux-roues
danh từ giống đực (m)
/dø.ʁu/ giọng máy của trình duyệt
deux-roues nghĩa là xe hai bánh.
Nghĩa của deux-roues
Danh từ · giống đực
- Xe hai bánh.
Dạng từ của deux-roues
Đi với mạo từ: un deux-roues · le deux-roues
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ two-wheeler
Câu hỏi thường gặp
deux-roues nghĩa là gì?
deux-roues (danh từ) nghĩa là xe hai bánh.
deux-roues phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của deux-roues (giọng Pháp chuẩn): /dø.ʁu/.
deux-roues là giống đực hay giống cái?
deux-roues là danh từ giống đực (dùng với un, le).